Tài nguyên dạy học

Mấy giờ rồi nhỉ

Hôm nay ngày mấy?

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang Web này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Ban_tinh_ca_dau_tien__YouTube.flv You_are_the_apple_of_my_eye.flv 94hanhdttchiatay.jpg Youtube__cung_chuc_tan_xuan__happy_new_year.swf VinhBietMuaHe.mp3 0.Untitled-22.jpg Bai_ca_TruongTHPT_Le_Loi4.mp3 MeHienYeuDau.mp3 BanglangtimMyTam.mp3 ChristmasDontBeLateLuongBichHuu.mp3 NHAT_BAN_HINH_ANH.flv Nav_logo14.png Einstein.jpg Take_me_to_your_heartMLTR.mp3 0.Clip_-_Clip_If_tomorrow_never_come_-_Xem_clip_tai_Video_Zing.flv 0.When_You_Say_Nothing_At_All_-_Ronan_Keating.mp3 0.If-Tomorrow-Never-Comes.mp3 0.Neo_dau_ben_que.mp3 0.Giong_ho_thuong_nho.swf

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Thư viện trực tuyến

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện điện tử Trường THPT Bùi Dục Tài.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Thanh Tịnh (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:37' 24-09-2014
    Dung lượng: 202.1 KB
    Số lượt tải: 95
    Số lượt thích: 1 người (Lê Thanh Tịnh)
    Ngày soạn: 19/8/2014
    Tiết 1: BÀI: CÁC ĐỊNH NGHĨA
    A. Mục tiêu:
    1. Kiến thức:
    - Nắm được khái niệm vectơ, độ dài vectơ và phân biệt được sự khác nhau giữa vectơ và đoạn thẳng
    - Biết được hai vectơ cùng phương, hai vectơ cùng hướng
    2. Kỹ năng:
    - Rèn luyện kĩ năng xác định các vectơ, các vectơ cùng phương, các vectơ cùng hướng
    3. Thái độ:
    - Giáo dục cho học sinh tính cẩn thận ,chính xác
    B. Phương pháp giảng dạy:
    - Nêu vấn đề và giải quyết vấn đề.
    - Gợi mở, ván đáp.
    C. Chuẩn bị giáo cụ:
    1. Giáo viên: Giáo án, SGK, thước kẻ
    2. Học sinh: Đã chuẩn bị bài trước khi đến lớp
    D. Tiến trình giảng dạy:
    1. Ổn định lớp:(2`)
    Kiểm tra sĩ số, vệ sinh:
    Lớp
    
    
    
    Sĩ số
    
    
    
    Vệ sinh
    
    
    
     2. Kiểm tra bài cũ:
    3. Bài mới:
    a. Đặt vấn đề:(1`) Cho đoạn thẳng AB và yêu cầu học sinh cho biết có mấy đoạn thẳng? Nếu quy định một điểm làm điểm đầu, một điểm làm điểm cuối thì có mấy đoạn thẳng. Từ đó giới thiệu đoạn thẳng có quy định điểm đầu, điểm cuối là vectơ.
    b. Triển khai bài dạy:
    HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS
    NỘI DUNG CẦN ĐẠT
    
    Hoạt động1(12`)

    GV: Giới thiệu khái niệm vectơ, cách vẽ và kí hiệu vectơ
    GV: Với hai điểm A,B có thể tạo thành bao nhiêu vectơ?
    HS: Tạo thành hai vectơ




    GV: Giới thiệu cách đặt tên vectơ khi không quan tâm đến điểm đầu và điểm cuối của vectơ

    Hoạt động2(15`)
    GV: Định nghĩa giá vectơ và yêu cầu học sinh làm hoạt động 2
    HS: Vectơ  có giá trùng nhau,  có giá song song

    GV: Giới thiệu hai vectơ cùng phương, và vectơ cùng hướng, ngược hướng



    HS: Tìm các vectơ cùng phương,vectơ cùng hướng,ngược hướng
    GV: Ghi một số cặp vectơ cùng phương,cùng hướng,ngược hướng

    GV: Nếu hai vectơ  và  cùng phương thì các em có nhận xét gì về ba điểm A,B,C ?
    HS: A,B,C thẳng hàng và giải thích vì sao

    Hoạt động3(10`)

    GV: Viết tóm tắt đề bài lên bảng

    HS: Vẽ hình và suy nghĩ hướng giải quyết bài toán





    HS: Lên thực hành tìm các vectơ cùng hướng và ngược hướng ở câu b và câu c


    1. Khái niệm vectơ
    *)Định nghĩa:Vectơ là một đoạn thẳng có hướng
    - Vectơ có điểm đầu là A và điểm cuối là B được kí hiệu là  (đọc là vectơ AB)



    - Vectơ còn được kí hiệu là khi không cần chỉ rõ điểm đầu và điểm cuối




    2. Vectơ cùng phương-vectơ cùng hướng
    - Đường thẳng đi qua điểm đầu và điểm cuối của vectơ gọi là giá của vectơ
    *)Định nghĩa: Hai vectơ được gọi là cùng phương khi giá của chúng song song hoặc trùng nhau
    *)Ví dụ: Cho hình bình hành ABCD






    - Vectơ cùng phương: và ; và ....
    - Vectơ cùng hướng: và ....
    - Vectơ ngược hướng: và .....
    *)Nhận xét: Ba điểm A, B, C thẳng hàng khi và chỉ khi hai vectơ và  cùng phương 
    3. Luyện tập
    Cho tam giác ABC cân tại A. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của BC và AC
    Các vectơ nào cùng hướng với  ? Các vectơ nào ngược hướng với  ?

    Giải





    Vectơ cùng hướng với  là 
    Vectơ ngược hướng với :
    
     4. Củng cố:(3`)
    - Nhắc lại định nghĩa vectơ
    - Hai vectơ cùng phương
    5. Dặn dò:(2`)
    - Nắm vững các kiến thức đã học.
    - Đọc trước phần tiếp theo.
    - Làm bài tập 1,4a/SGK
    * Bổ sung và rút kinh nghiệm:
    ................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    Ngày soạn: 19/8/2014
    Tiết 2: BÀI: CÁC ĐỊNH NGHĨA (TT )
    A. Mục tiêu:
    1. Kiến thức:
    - Hiểu được hai vectơ như thế nào thì bằng nhau và lấy được ví dụ về vectơ bằng nhau.
    - Nắm được định nghĩa vectơ không và
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓